BẢN TIN HÔM NAY

Sách như một cánh đồng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ tâm thế của bạn.

TÀI NGUYÊN SỐ THƯ VIỆN TRƯỜNG TH CẨM HOÀNG

GIỚI THIỆU SÁCH HAY NÊN ĐỌC

SÁCH NÓI THIẾU NHI

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 20

    Ảnh ngẫu nhiên

    Cau_chuyen_cua_chu_ca_vang.flv NGUOI_THAY_5.flv CAU_CHUYEN__TICH_CHU__LOP_5A.flv CAU_CHUYEN_BONG_HOA_CUC_TRANG__LOP_3B.flv CAU_CHUYEN__SU_TU_OM_VA_CON_CAO__LOP_2B.flv CAU_CHUYEN__CON_QUA_THONG_MINH__LOP_2D.flv CAU_CHUYEN__TICH_CHU__LOP_5A.flv THO_VA_RUA.flv VIDEO_TIENG_ANH.flv CAU_CHUYEN__TICH_CHU__LOP_5A.flv CAU_CHUYEN__SU_TICH_CAY_VU_SUA__LOP_2C.flv CAU_CHUYEN__SU_TICH_CAY_LUA__LOP_3A.flv CAU_CHUYEN__SU_TICH_CAY_KHE__LOP_3D.flv CAU_CHUYEN__RUA_VA_THO__4D.flv CAU_CHUYEN__CON_QUA_THONG_MINH__LOP_2D.flv 5363898905421.flv GIAO_LUU_CAU_HOI.jpg TQ1.jpg Z5422457872206_cc362a1161937e52151d620cff2cde35.jpg C_Q2.jpg

    DANH NGÔN HAY

    Reading is important. If you know how to read then the whole world opens up to you. (Việc đọc sách rất quan trọng. Biết đọc, là bạn biết mở ra cách của bước vào một thế giới rộng lớn

    65 de on luyen hoc ky 1 mon toan lop 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Thị Quyên
    Ngày gửi: 22h:12' 28-04-2024
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    TRẦN LAM GIANG

    65 ĐỀ ÔN LUYỆN GIỮA HỌC KỲ I
    MÔN TOÁN LỚP 3

    Thời gian mỗi đề 40 phút
    ĐỀ SỐ 1
    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
    Bài 1: (0,5 điểm) Kết quả của phép tính 56 : 7 =?
    A. 6
    B. 7
    C. 8
    D. 9
    Bài 2: (1 điểm) Mẹ hái được 42 quả cam, mẹ biếu bà 1/6 số cam. Số cam mẹ biếu
    bà là:
    A. 21 quả cam
    B 12 quả cam
    C. 14 quả cam
    D. 7 quả cam
    Bài 3: (1 điểm) Hãy khoanh vào:
    a) 1/3 Số con thỏ:
    b) 1/4 Số quả cam

    Bài 4: (0,5 điểm) 6dm 4mm = .... mm. Số cần điền vào chỗ trống là:
    A. 64
    B. 60
    C. 604
    D. 640
    Bài 5: (1 điểm) Đúng ghi Đ. Sai ghi S

    Bài 6:a) Vẽ một đoạn thẳng AB dài 4cm
    ...........................................................................................................................
    b) Vẽ đoạn thẳng CD dài gấp đôi (gấp 2) đoạn thẳng AB:
    ...........................................................................................................................
    B. PHẦN TỰ LUẬN:
    Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
    32 x 3
    36 x 4
    87 : 3
    72 : 4
    ...........................................................................................................................
    ...........................................................................................................................
    ...........................................................................................................................
    Bài 2: (1 điểm)

    Trong tháng thi đua chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam, bạn Nam đạt được 6
    điểm mười, số điểm mười của bạn Nga gấp 3 lần số điểm mười của bạn Nam. Hỏi
    bạn Nga được bao nhiêu điểm mười?
    Tóm tắt
    ....................................................................................................
    ....................................................................................................
    ....................................................................................................
    Giải
    ....................................................................................................
    ....................................................................................................
    ....................................................................................................
    Bài 3: (1 điểm)
    Trong lớp có 27 học sinh, trong đó có số học sinh gấp 3 lần số học sinh giỏi. Hỏi
    lớp học đó có bao nhiêu học sinh giỏi?
    Giải
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    .........................................................................................................
    Bài 4: (1 điểm)
    Cuối năm, cô phát vở cho 7 em học sinh giỏi. Cô nói: "Nếu thêm 6 quyển vở nữa
    thì mỗi em sẽ được 8 quyển". Hỏi cô có bao nhiêu quyển vở?
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    .........................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    .........................................................................................................

    ĐỀ SỐ 2
    I.Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
    1.
    Số có ba chữ số lớn nhất là :
    a.
    100
    b. 989
    c. 900
    2.
    418 + 201 = ….. Số cần điền vào chỗ chấm là :
    a.
    621
    b. 619
    c. 719
    3.
    627 – 143 = ….. Số cần điền vào chỗ chấm là :
    a.
    474
    b. 374
    c. 574
    4.
    6 x 6 30 + 5. Dấu cần điền vào ô trống là :
    a.
    <
    b. >
    c. =
    5.

    d. 999
    d. 629
    d. 484

    của 35m là …….Số cần điền vào chỗ chấm là

    a. 6m
    b. 7m
    c. 8m
    d. 9m
    6. 42 giờ giảm đi 6 lần thì còn……...Số cần điền vào chỗ chấm là :
    a. 7 giờ
    b. 8 giờ
    c. 9 giờ
    d. 10 giờ
    7. 3m4cm = ………cm. Số cần điền vào chỗ chấm là :
    a. 34
    b.304
    c. 340
    d. 7
    8. Mỗi tuần lễ có 7 ngày. Hỏi 4 tuần lễ có bao nhiêu ngày ?
    a. 11 ngày
    b. 21 ngày
    c. 24 ngày
    d.28 ngày
    II. TỰ LUẬN
    Câu 1: Đặt tính rồi tính:
    452 + 361
    541 - 127
    54 x 6
    24 : 6
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    Câu 2: Tính:
    5 x 7 + 27
    80 : 2 – 13
    ....................................................................................................................................
    Câu 3: Tìm X
    X x 4 = 32
    X : 6 = 12
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    Câu 4 : Một cửa hàng có 40 mét vải xanh và đã bán được

    số vải đó. Hỏi cửa

    hàng đó đã bán được bao nhiêu mét vải xanh?
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    .......................................................................................................................

    ĐỀ SỐ 3
    PHẦN TRẮC NGHIỆM:
    Câu 1: 7 gấp lên 6 lần thì bằng:
    A.1
    B.13
    C.42
    D.48
    Câu 2 : 8m 2cm = ……cm. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
    A.82
    B.802
    C.820
    D.8200
    Câu 3: Kết quả của dãy tính 15 x 4 + 5 là :
    A.95
    B.24
    C.65
    D.55
    Câu 4: Một tuần lễ có 7 ngày, 5 tuần lễ có số ngày là:
    A.12
    B.25
    C.30
    D.35
    Câu 5:

    1
    của 48 m là:
    6

    A.8m
    B.42m
    C.54m
    D.65
    Câu 6: Số bảy trăm linh bảy viết là :
    A.770
    B.707
    C.777
    D.700
    PHẦN TỰ LUẬN
    Câu 1: Đặt tính rồi tính
    635 + 218
    426 - 119
    56 x 4
    45 x 6
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    Câu 2: Tính :
    5 x 5 + 18
    5 x 7 – 23
    7x7x2
    ………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………….
    Câu 3: Tìm X, biết:
    84 : X = 2
    X : 4 = 36
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    Câu 4: Đội tuyển học sinh giỏi Trường Tiểu học Kim Đồng có 78 học sinh, trong
    đó có

    1
    là số học sinh giỏi Toán. Hỏi trường Tiểu học Kim Đồng có bao nhiêu học
    3

    sinh giỏi toán?
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................

    ĐỀ SỐ 4
    Phần I: Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
    1.
    8 x 7 + 42 = ?
    A. 120
    B. 98
    C. 14
    D. 36
    2.
    7 x X = 56 thì X = ?
    A. 392
    B. 49
    C. 63
    D. 8
    3.

    1
    của 1 giờ là:
    6

    A. 15 phút
    B. 10 phút
    4. Tìm x biết: 96 : x = 3

    C. 12 phút

    D. 20 phút

    A. x = 32
    B. x = 303
    C. x = 302
    D. x = 203
    5. 5m6cm =…….cm. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
    A.56
    B.506
    C.560
    D.5600
    6.Một tuần lễ có 7 ngày, 4 tuần lễ có số ngày là:
    A.28
    B.21
    C.11
    D.35
    Phần II: Tự luận:
    Bài 1: Đặt tính rồi tính:
    157 + 109
    548 - 193
    16 x 5
    86 : 2
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    Bài 2:Tìm x:
    a) X : 7 = 63
    b) X x 6 = 54
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    Bài 3:Tính:
    a) 28 x 7 – 58
    b) 96 : 3 + 249
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    1
    Bài 4: Mẹ có một tấm vải dài 48m. Mẹ đã may áo cho cả nhà hết số vải đó. Hỏi
    2

    mẹ đã may bao nhiêu mét vải?
    Bài giải:
    .............................................................................................................................
    .............................................................................................................................
    .............................................................................................................................

    ĐỀ SỐ 5
    I/ Phần trắc nghiệm: Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng
    1/ 9 là kết quả của phép tính nào sau đây?
    A. 8 x 4
    B. 36 : 4
    `C. 15 - 7
    2/

    3/
    4/
    5/
    6/
    7/
    8/

    D. 3 x 9

    1
    của 15 là:
    3

    A. 3
    B. 4
    C.5
    D. 6
    4x7
    4 x 6 dấu điền vào ô trống là:
    A. <
    B. >
    C. =
    Kết quả của phép nhân 18 x 5 là:
    A. 87
    B. 88
    C. 89
    C. 90
    Kết quả của phép chia 48 : 6 là :
    A. 6
    B. 7
    C. 8
    D. 9
    7 gấp lên 5 lần là bao nhiêu?
    A. 25
    B. 35
    C. 45
    D. 55
    Số góc vuông trong hình bên là :
    A. 1góc
    B. 2 góc
    C. 3 góc
    D.4 góc
    Hình tô màu là bao nhiêu phần của hình chữ nhật lớn?
    A.

    1
    3

    B.

    1
    5

    C.

    1
    4

    II/ Phần tự luận
    1/ Đặt tính rồi tính:
    a. 361 + 147
    b. 824 - 662
    c. 26 x 5
    d. 48 : 4
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    2/Tính: a) 27 x 3 – 54
    b) 55 : 5 + 129
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    3/ Một quầy hàng có 36kg cam và đã bán

    1
    số cam đó. Hỏi quầy hàng đã bán bao
    3

    nhiêu ki-lô-gam cam?
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................

    ĐỀ SỐ 6
    PHẦN I: Trắc nghiệm:
    Khoanh tròn chữ (A, B, C và D) trước câu trả lời có kết quả đúng.
    Câu 1: 1dam = ….m. Số cần điền vào chỗ chấm là:
    A.10
    B.1
    C.100
    D.20
    Câu 2: 32 : 4 = …. Kết quả của phép tính là:
    A.6
    B.7
    C.8
    D.9
    Câu 3: 20 : 4 x 5 = …. Kết quả của phép tính là:
    A.30
    B.25
    C.20
    D.24
    Câu 4: 14 giờ 30 phút hay còn gọi là:
    A.4 giờ chiều
    B.2 giờ chiều
    C.8 2 giờ 30 phút chiều

    D. 2 giờ

    1
    Câu 5: của 16 giờ là:……..giờ. Số cần điền vào chỗ chấm là:
    2
    A.6
    B.8
    C.3 2
    D. 14
    Câu 6: 32 : X = 8 .Thì X = ?
    A.3
    B.4
    C.5
    D.6
    Phần II. Phần tự luận:
    Bài 1: Đặt tính rồi tính :
    a) 129 + 245
    b)463 – 138
    c) 36 x 7
    d) 96 : 3
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    Bài 2: Tìm X :
    a) 27 : X = 3
    b) X : 7 = 18
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    Bài 3:Tính:
    a) 48 x 4 – 29
    b) 77 : 7 + 148
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    Bài 4: Lan sưu tầm được 18 con tem, Ngọc sưu tầm được số tem gấp 3 lần số
    tem của Lan. Hỏi Ngọc sưu tầm được bao nhiêu con tem?
    Bài giải
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    ........................................................................................................................

    ĐỀ SỐ 7
    I.PHẦN TRẮC NGHIỆM:
    Bài 1: Khoanh tròn chữ đặt trước kết quả đúng:
    a. 32 giảm 4 lần
    b. 35 giảm 5 lần
    A. 32 - 4 = 28
    A. 35 - 5 = 30
    B. 32 : 4 = 6
    B. 35 : 5 = 7
    C. 32 : 4 = 8
    C. 35 : 5 = 6
    Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    a.

    1
    của 40 m là .... m;
    5

    b.

    c. 24 giảm 3 lần
    A. 24 - 3 = 21
    B. 24 : 3 = 7
    C. 24 : 3 = 8

    1
    của 35 m là .... m;
    7

    Bài 3: Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:
    3m 6cm….36cm
    4dm 3cm….43cm
    II.PHẦN TỰ LUẬN:
    Bài 1: Đặt tính rồi tính:
    156 + 217
    463 – 118
    45 x 5
    54 : 6
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………..
    Bài 2: Tìm x:
    a) x : 6 = 5
    b) x  7 = 70
    …………………………………………………....................................................
    ………………………………………………………………………………………..
    Bài 3:Tính:
    a)19 x 4 – 37
    b)30 : 3 + 125
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    Bài 4: Bác An nuôi được 48 con thỏ, Bác Tâm nuôi gấp đôi số thỏ của Bác
    An.Hỏi Bác Tâm nuôi được bao nhiêu con thỏ.
    Bài giải
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………….

    ĐỀ SỐ 8
    I. Trắc nghiệm:Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Bài 1. Số 36052 đọc là:
    A. Ba mươi sáu nghìn không trăm năm mươi hai.
    B. Ba mươi sáu nghìn năm trăm hai mươi.
    C. Sáu mươi ba nghìn năm trăm hai mươi
    D. Sáu mươi ba nghìn không trăm năm mươi hai
    Bài 2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 9m 2cm = ...... cm là:
    A. 92
    B. 902
    C . 920
    D. 9002
    Bài 3. Tìm y
    Biết y x 3 = 93
    A. y =279
    B. y = 301
    C. y= 31
    D. Không tìm được y
    Bài 4.

    1
    của 15m là ... m
    5

    Số cần điền vào chỗ chấm là:

    A.5
    B. 3
    C. 4
    D. Không có số nào
    Bài 5. Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô trống:
    a) Kết quả của dãy tính 7 x 5+ 27 là 170
    b) Kêt quả của dãy tính 90 : 3 - 7 là 23
    II. Phần tự luận:
    1. Đặt tính rồi tính
    a) 457 + 209
    b) 784 – 365
    c) 17 x 7
    d)48 : 4
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    2. Tính:
    a) 5 x 7 + 346 =
    b) 90 : 3 - 15 =
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    3. Một thùng dầu có 40 lít. Sau khi sử dụng, số dầu còn lại trong thùng bằng

    1
    số
    4

    dầu đã có. Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu lít dầu?
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................

    ĐỀ SỐ 9
    I. Phần I: Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
    1. Số 365 đọc là:
    a/ Ba trăm sáu mươi
    c/ Ba trăm sáu mươi lăm
    b/ Ba trăm năm mươi sáu
    d/ Ba trăm linh năm
    2. Số “Chín trăm linh chín” viết là:
    a/ 99
    b/ 909
    c/ 919
    d/ 900
    3. Có 24 bông hoa,

    1
    số bông hoa là:
    4

    a/ 6 bông hoa
    b/ 24 bông hoa
    c/ 4 bông hoa
    d/ 8 bông hoa
    4. 12 gấp 2 lần được:
    a/ 14
    b/ 16
    c/ 24
    d/ 12
    5. Kết quả của dãy tính: 9 x 5 + 8 là
    a/ 53
    b/ 48
    c/ 117
    d/ 40
    6. 1m 5dm bằng:
    a/ 15m
    b/ 15dm
    c/ 10dm
    d/ 10m
    II. Phần II:
    1. Đặt tính rồi tính:
    a/ 312 + 118
    b/ 443 - 116
    c/ 24 x 3
    d/ 96 : 3
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    2. Tìm X:
    a/ X x 4 = 32
    b/ 27 : X = 3
    ....................................................................................................................................
    ............................................................................................................................
    3. Tính:
    a/27 x 3 – 19
    b/16 x 4 + 98
    ....................................................................................................................................
    ........................................................................................................................
    4. Nga hái đuợc 6 bông hoa. Hằng hái được gấp 3 lần số hoa của Nga hái. Hỏi
    Hằng hái được mấy bông hoa?
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    ................................................................................................................................

    ĐỀ SỐ 10
    I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái trước đáp án em cho là đúng:
    Câu 1: Trong phép tính: 63 : 7 = ? kết quả là:
    A. 7
    B. 8
    C. 9
    D. 6
    Câu 2: Trong phép tính: 34 x 4 = ? Kết quả là:
    A. 124
    B. 136
    C. 140
    D. 30
    Câu 3: 1hm = …..m
    A. 10 m
    B. 100m
    C. 1000m
    D. 500m
    Câu 4:

    1
    của 36 phút là:
    6

    A. 6 phút
    B. 8 phút
    C. 9 phút
    D. 10 phút
    Câu 5: Một lớp học có 35 bạn, xếp đều thành 5 hàng. Vậy mỗi hàng có bao nhiêu
    bạn?
    A. 5 bạn
    B. 6 bạn
    C. 7 bạn
    D. 8 bạn
    Câu 6: 32 : x = 8 thì x = ?
    A.36
    B.24
    C.8
    D.4
    II.TỰ LUẬN
    Câu 1: Đặt tính rồi tính:
    624 + 284
    593 - 327
    44 x 6
    84 : 4
    …………………..…...……………………………………………………………………..
    ……………….…...……………...………………………………………………..…………
    ………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………….
    Câu 2: Tính:
    a)28 x 3 – 25
    b) 84 : 4 + 139
    …………………..…...…………………………………………………………
    ……………...…………………………………………………………………….
    Câu 3: Một buổi tập múa có 7 bạn nam, số bạn nữ gấp 3 lần số bạn nam. Hỏi buổi
    tập múa có bao nhiêu bạn nữ?
    Giải
    …………………..…...………………………………………………………………………
    …….…...……………...…………………………………………..................................
    …………………………………………………………………………………….............
    …………………………………………………………………………………….…………
    ………..…...………………………………………………………................................
    ……………….…...……………...…………………………………….…………............

    ĐỀ SỐ 11
    Phần I:Trắc nghiệm
    Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời A, B, C, D. Hãy khoanh tròn chữ đặt
    trước câu trả lời đúng:
    1/ Số 42 là kết quả của phép nhân nào?
    A. 6 x 6
    B. 6 x 7
    C. 6 x 9
    D. 6 x 5
    2/ 7 x 8 =
    Số cần điền vào ô trống là:
    A. 42
    B. 49
    C. 50
    D. 56
    3/ 36 : 6
    35 : 7 Dấu cần điền vào ô trống là:
    A. >
    B. <
    C. =
    4/ 8 hm
    80 m. Dấu cần điền vào ô trống là:
    A. =
    B. <
    C. >
    5/

    1
    của 80kg là:
    4

    A. 20 kg
    B. 30 kg
    C. 40 kg
    D. 50 kg
    6/ x – 36 = 149 thì x = ?
    A. 285
    B. 275
    C.175
    D.13
    Phần II:Tự luận
    1/ Đặt tính rồi tính:
    a. 285 + 108
    b.452 - 136
    c. 48 : 4
    d. 66 : 6
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    2/ Tìm x
    a) 439 – x = 145
    b) x x 7 = 70
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    3/ Vẽ một đoạn thẳng có độ dài 5 cm
    ................................................................................................................................
    4/ Một cửa hàng bán vải ngày đầu bán được 35 m vải, ngày thứ hai bán được số
    vải gấp ba lần ngày đầu. Hỏi ngày thứ hai cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải?
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................

    ĐỀ SỐ 12
    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM:
    1. Số bé nhất có 4 chữ số là:
    A. 1000
    B. 1001
    C.1010
    D. 1111
    2. Số lớn nhất có 3 chữ số là:
    A. 990
    B.999
    C.900
    D.100
    3. Cho dãy số: 7; 14; 21; 28; ........; ..........;49; 56; 63; 70. Hai số còn thiếu là:
    A. 30 và 32
    B. 36 và 38
    C. 35 và 42
    D. 38 và 40
    4. Trong rổ có 18 quả cam, lấy ra
    A. 3 quả cam
    5.

    1
    số quả cam. Như vậy đã lấy ra:
    3

    B. 6 quả cam

    C. 15 quả cam

    D. 12 quả cam

    1
    của 24 giờ là ......... giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
    6

    A. 4
    B. 12
    C.18
    D. 6
    6.Trong các phép chia có dư với số chia là 5,thì số dư lớn nhất của các phép chia
    đó là:
    A. 5
    B. 4
    C. 3
    D. 2
    7. Hình vẽ bên có ........... góc vuông. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
    A. 12
    B.10
    C. 8
    D. 4
    8. Trên hình vẽ bên có mấy tam giác, mấy hình vuông?
    A. 5 hình vuông, 4 hình tam giác B. 4 hình vuông, 5 hình tam giác
    C. 5 hình vuông, 6 hình tam giác D. 6 hình vuông, 5 hình tam giác
    PHẦN II : TỰ LUẬN :
    Bài 1. Đặt tính rồi tính:
    a. 426 + 137
    b. 590 – 76
    c. 27 X 6
    d. 96 : 3
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    Bài 2. Tìm X:
    a. X x 6 = 54
    b. 49 : X = 7
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    Bài 3. Tính:a.18 x 6 – 29
    b. 90 : 3 + 108
    ................................................................................................................................
    Bài 4: Lớp em có 42 học sinh. Tổ em có số bạn bằng

    1
    số học sinh cả lớp. Hỏi tổ
    7

    em có bao nhiêu bạn?
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................

    ĐỀ SỐ 13
    I. TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    1)5m 5cm = .........cm. Số cần điền vào chỗ chấm là:
    A.
    10
    B.
    55
    C.
    505
    D.
    550
    2)

    1
    của 30 kg là .........kg. Số cần điền vào chỗ chấm là:
    3

    A. 10
    B. 33
    C. 27
    3) 7 x 6 + 14 = ?. Kết quả của phép tính là:
    A. 17
    B. 56
    C.
    63
    4) 96 : 3 = ? Kết quả của phép tính là:
    A. 93
    B. 23
    C.
    32
    5)
    48 : x = 6
    A. x = 42
    B. x = 288
    C. x = 54
    6)
    gấp 6 lần
    giảm 4 lần
    6
    Số cần điền vào hình vuông và hình tam giác là:
    A. 36 và 9
    B.
    42 và 7
    C.
    36 và 6
    B

    7)

    D

    5cm
    C

    D 90
    D.

    42

    D.

    99

    D. x = 8

    D.

    8 và 2

    Độ dài đường gấp khúc
    ABCD là:

    3cm
    A

    4cm
    A.9 cm

    8)
    A.

    B.10cm

    145 - 28 = ?. Kết quả của phép tính là:
    127
    B. 117
    C. 163

    C. 11cm D.12 cm

    D. 173

    II: TỰ LUẬN:
    1) Đặt tính rồi tính:
    156 + 127
    232 - 41
    12 x 6
    68 : 2
    2) Tìm x:
    24 : x = 6
    x x 3 = 27
    3) Tính:
    a)26 x 7 – 109
    b)56 : 7 + 98
    4) Chị hái được 15 quả cam, mẹ hái được gấp đôi số cam của chị. Hỏi mẹ hái
    được bao nhiêu quả cam?

    ĐỀ SỐ 14
    I.Trắc nghiệm:
    1. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
    7 x 5+15 = 50

    ; 6 x 6 + 21 = 47

    ; 1hm = 10m

    2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
    a) Số đã cho là 6, nhiều hơn số đã cho 3 đơn vị là số:
    A. 3
    B. 9
    C. 18
    b) Số đã cho là 3. Gấp 6 lần số đã cho là số:
    A. 9
    B. 2
    C. 3

    ; 1dm = 100mm

    D.2
    D. 18

    3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    2 km =......... ..m; 7 m = ...........dm; 3dam =............m; 5dm =...........mm
    II.Tự luận:
    1. Tính nhẩm:
    24 : 4 =.......
    4 x 5 =.........
    0 : 7 = ........
    30 : 6 =............
    2. Đặt tính rồi tính
    248 + 127
    518 – 109
    34 x 7
    93 : 3
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................
    .3.Tìm y
    y - 35 = 46
    y x 3 = 24
    32 : y = 4
    ....................................................................................................................................
    ............................................................................................................................
    4. Bài giải:
    Cô giáo chia 36 học sinh thành các nhóm, mỗi nhóm có 4 học sinh. Hỏi chia
    được bao nhiêu nhóm?
    Bài giải:
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................

    ĐỀ SỐ 15
    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    Bài 1) Số 981 đọc là :
    A. Chín trăm tám mươi mốt
    C. Chín trăm tám mưoi
    B. Chín tám một
    D. Chín mươi tám
    Bài 2) 8 lít gấp lên 7 lần thì được:
    A. 8 lít + 7 = 15 lít
    C. 8 lít – 7 = 1 lít
    B. 8 lít x 7 = 56 lít
    D. 8 lít x 2 = 16 lít
    Bài 3)

    1
    của 69cm là:
    3

    A. 18 cm
    B. 23 cm
    C. 42 cm
    D. 22 cm
    PHẦN II : TỰ LUẬN
    Bài 1: Tính nhẩm :
    5 x 7 = ….
    6 x 6 = ….
    3 x 7 = ….
    7 x 8 = ….
    49 : 7 = ….
    54 : 6 = ….
    35 : 5 = ….
    42 : 6 = ….
    Bài 2: Đặt tính rồi tính :
    244 +328
    351- 105
    56 x 7
    42 : 6
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    Bài 3:Tính
    a) 15 x 7 – 59
    b) 93 : 3 + 109
    ................................................................................................................................
    ................................................................................................................................
    Bài 4: Một lớp học có 32 học sinh. Số học sinh giỏi của lớp chiếm

    1
    ...
     
    Gửi ý kiến

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC CẨM HOÀNG - CẨM GIÀNG - HẢI DƯƠNG !